每一個人都有青春,
每個人的青春都有一個故事,
每個故事都有一個遺憾,
每個遺憾都有無盡的回憶。
Mỗi một thanh xuân đều có câu chuyện,
Mỗi một câu chuyện đều có nuối tiếc,
Mỗi nuối tiếc đều có hồi ức đẹp vô tận.
每一個人都有青春,
每個人的青春都有一個故事,
每個故事都有一個遺憾,
每個遺憾都有無盡的回憶。
Mỗi một thanh xuân đều có câu chuyện,
Mỗi một câu chuyện đều có nuối tiếc,
Mỗi nuối tiếc đều có hồi ức đẹp vô tận.
Tiếng Hoa thiếu nhi tại trung
tâm ngoại ngữ TÂN TỪ NIỆM
Là nơi cung cấp kiến thức giao tiếp tiếng
Hoa và rèn luyện kỹ năng phản xạ cho trẻ em
Giáo viên thân thiện – vui nhộn để không
làm khô khan không khí lớp học.
Trên lớp học sẽ sử dụng nhiều nguồn tài liệu
như: tranh ảnh, bài hát,…
Với mục đích mở rộng vốn từ vựng và phát triển
đầy đủ 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT
Giáo trình giảng dạy cho lớp tiếng Hoa
thiếu nhi là giáo trình chuẩn quốc tế.
父母要奉養
(bố mẹ phải phụng dưỡng)
身體要保養
(sức khoẻ phải bảo dưỡng)
飲食要營養
(ăn uống phải dinh dưỡng)
講話要涵養
(nói chuyện phải hàm dưỡng)
子女要教養
(con cái phải giáo dưỡng)
生病要調養
(sinh bệnh phải điều dưỡng)
感情要培養
(cảm tình phải bồi dưỡng)
做人要修養
(làm người phải tu dưỡng)
笨蛋和怪物
夫妻吵架的時候,爸爸相對媽媽罵说:“笨蛋”。
結果錯說成了“怪物”。
吵的當然變得更嚴重了。
Fūqī chǎojià de shíhòu, bàba xiāngduì māmā mā shuō:“Bèndàn”.
Jiéguǒ cuò shuō chéngle “guàiwù”.
Chǎo dí dàng rán biàn dé gèng yánzhòngle.
Đồ ngốc và quái vật
Lúc hai vợ chồng cãi nhau, ba muốn nói với mẹ là: “Đồ ngốc”. Kết quả lại nói nhầm thành “Quái vật”, cuộc cãi vã tất nhiên là trở nên càng nghiêm trọng hơn rồi.
小新說:“老師,我家人喜歡動物,爺爺愛河馬,奶奶愛貓,媽媽愛兔,妹妹愛魚,我愛大象。”
老师問:“你爸爸呢?”
小新說:“我爸爸很特别,他愛狐狸精。”
Xǐhuān dòngwùxiǎo xīn shuō:“Lǎoshī, wǒjiā rén xǐhuān dòngwù, yéyé ài hémǎ, nǎinai ài māo, māmā ài tù, mèimei ài yú, wǒ ài dà xiàng.”
Lǎoshī wèn:“Nǐ bàba ne?”
Xiǎo xīn shuō:“Wǒ bàba hěn tèbié, tā ài húlíjīng.”
Thích động vật
Tiểu Tân nói: “Cô ơi cả nhà em ai cũng thích động vật, ông em thích hà mã, bà thích mèo, mẹ em thích thỏ, em gái em thích cá, còn em thì thích voi”.
Cô giáo hỏi: “Thế còn bố em?”
Tiểu Tân đáp: “ Bố em rất đặc biệt, bố em thích hồ ly tinh”.
愛一個人最好的方式:是經營好自己,給對方一個優質的愛人。不是拼命對一個人好,那人就會拼命愛你。俗世的感情難免有現實的一麵:你有價值,你的付出才有人重視。
1. Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa综合医院 Zònghé yīyuàn
2. Bệnh viện phụ sản妇产医院 Fù chǎn yīyuànBedroom: /ˈbedruːm/ – Phòng ngủ
Kitchen: /ˈkɪtʃɪn/ – Bếp
Lavatory: /ˈlæv.ə.tɔɹ.i/ – Nhà vệ sinh
Living room: Phòng khách
Lounge: /laʊndʒ/ – Phòng chờ
Dining room : Phòng ăn
Garage: /ɡəˈɹɑːʒ/ – Nhà để ô tô
Sun lounge: Phòng sưởi nắng
Toilet: /ˈtɔɪ.lət/ – Nhà vệ sinh
Shed: /ʃɛd/ – Nhà kho
Ceiling: /ˈsiːlɪŋ/ – Trần nhà
Floor: /floʊɹ/ – Sàn nhà
Roof: /ru:f/ – Mái nhà
Central heating: Hệ thống sưởi
Deck: /dɛk/ – Ban công ngoài
Porch: /poʊɹtʃ/ – Hành lang
Upstairs: Tầng trên
Downstairs: Tầng dưới
Driveway: Lối lái xe vào
Chimney: /tʃɪmniː/ – Ống khói
Hall: /hɔːl/ – Đại sảnh
The backyard: Vườn sau
Wall: /wɔːl/ – Tường
Fence: /fɛn(t)s/ – Hàng rào
Flower: /ˈfloʊɚ/ – Hoa
Path: /pæθ/ – Lối đi bộ
Pond: /pɑnd/ – Hồ ao
Swimming pool: Hồ bơi
Alarm clock: Đồng hồ báo thức
Vase: /veɪs/ – Bình hoa
Bookcase: /‘bukkeis/ – Tủ sách
Bathroom scales: Cân sức khỏe
Cushion: /ˈkʊʃən/ – Lót nệm
Blu-ray player: Đầu đọc đĩa Blu-ray
CD player: Máy chạy CD
DVD player: Máy chạy DVD
Drapes: /dreip/ – Rèm
Electric fire: Lò sưởi điện
Lamp: /læmp/ – Đèn
Games console: Máy chơi điện tử
Gas fire: Lò sưởi ga
Sofa: /ˈsəʊfə/ – Ghế trường kỷ
Hoover / vacuum cleaner: Máy hút bụi
Iron: /ˈaɪɚn/ – Bàn là
Mirror: /ˈmiɚ/ – Gương
Radiator: /ˈreɪ.diˌeɪ.tɚ/ – Lò sưởi
Radio: /ˈɹeɪdiˌoʊ/ – Đài
Record player: Máy hát
Medicine chest: Tủ thuốc
Spin dryer: Máy sấy quần áo
Stereo: Máy stereo
Telephone: /´telefoun/ – Điện thoại
Buffet: /ˈbʌfɪt/ – Tủ đựng bát đĩa
Television: /ˈtɛləˌvɪʒən/ – Ti vi
Tablecloth: Khăn trải bàn
wife /waɪv/: Vợ
brother /ˈbrʌðər/: Anh trai/Em trai
sister /ˈsɪstər/: Chị gái/Em gái
uncle /ˈʌŋkl/: Chú/Cậu/Bác Trai
aunt /ænt/: Cô/Dì/Bác Gái
nephew /ˈnefjuː/: Cháu trai (con của anh chị em)
niece /niːs/: Cháu gái ( con của anh chị em)
cousin /ˈkʌzn/: Anh chị em họ
grandmother /ˈɡrænmʌðər/: Bà
grandfather /ˈɡrænfɑːðər/: Ông
grandparents /ˈɡrænperənt/: Ông Bà
grandson /ˈɡrænsʌn/: Cháu nội/ngoại trai
granddaughter /ˈɡrændɔːtər/: Cháu nội/ngoại gái
second cousin /ˌsekənd ˈkʌzn/: Cháu trai/gái con của anh chị em bà con
adopted father /əˈdɑːptɪdˈfɑːðər/: Cha nuôi
adopted mother /əˈdɑːptɪdˈmʌðər/: Mẹ nuôi
adopt child /əˈdɑːpt tʃaɪld/: Con nuôi
godfather /ˈɡɑːdfɑːðər/: Bố đỡ đầu
godmother /ˈɡɑːdmʌðər/: Mẹ đỡ đầu
godson /ˈɡɑːdsʌn/: Con trai đỡ đầu
god-daughter /ˈɡɑːd dɔːtər/: Con gái đỡ đầu
stepfather /ˈstepfɑːðər/: Bố dượng
stepmother /ˈstepmʌðər/: Mẹ kế
stepson /ˈstepsʌn/: Con trai riêng của chồng/vợ
stepdaughter /ˈstepdɔːtər/: Con gái riêng của chồng/vợ
stepbrother /ˈstepbrʌðər/: Con trai của bố dượng/mẹ kế
stepsister /ˈstepsɪstər/: Con gái của bố dượng/mẹ kế
half-sister /ˈhæf sɪstər/: Chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
half-brother /ˈhæf brʌðər/: Anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: Mẹ chồng/mẹ vợ
father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: Bố chồng/bố vợ
son-in-law /ˈsʌn ɪn lɔː/: Con rể
daughter-in-law /ˈdɔːtər ɪn lɔː/: Con dâu
sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: Chị/em dâu
brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/: Anh/em rể
relative /ˈrelətɪv/: Họ hàng
twin /twɪn/: Anh chị em sinh đôi
father /ˈfɑːðər/: Bố
mother /ˈmʌðər/: Mẹ
son /sʌn/: Con trai
daughter /ˈdɔːtər/: Con gái
parent /ˈperənt/: Bố mẹ
child /tʃaɪld/: Con
Từ vựng tiếng Anh về trái cây là một trong những chủ đề khá quen thuộc. Trái cây là thực phẩm vừa tốt cho sức khoẻ, vừa bổ sung nhiều vitamin và khoáng chất. Vì vậy, nó gắn liền với người Việt trong mỗi bữa ăn hàng ngày.
Hãy bắt đầu ngay bằng việc học từ vựng trái cây: