2021年4月28日 星期三

名言賞析 4

 慈母的胳膊是由爱构成的,孩子睡在里面怎能不香甜?

Címǔ de gēbó shì yóu ài gòuchéng de, háizi shuì zài lǐmiàn zěn néng bù xiāngtián?

 慈母的胳膊是由愛構成的,孩子睡在裡面怎能不香甜?

Cánh tay dịu êm của mẹ chính là cánh tay giúp con có một giấc ngủ bình yên

名言賞析 3

 无论我现在怎么样,还是希望以后会怎么样,都应当归功于我天使一般的母亲。我记得母亲的那些祷告,它们一直伴随着我,而且已经陪伴了我一生。
Wúlùn wǒ xiànzài zěnme yàng, háishì xīwàng yǐhòu huì zěnme yàng, dōu yīngdāng guīgōng yú wǒ tiānshǐ yībān de mǔqīn. Wǒ jìdé mǔqīn dì nàxiē dǎogào, tāmen yīzhí bànsuízhe wǒ, érqiě yǐjīng péibànle wǒ yīshēng.


無論我現在怎麼樣,還是希望以後會怎麼樣,都應當歸功於我天使一般的母親。我記得母親的那些禱告,它們一直伴隨着我,而且已經陪伴了我一生。
Cho dù bây giờ tôi đang làm gì, tôi đều nghĩ về người mẹ thiên thân của tôi. Tôi nhớ những lời cầu nguyện của mẹ và tất cả những điều đó đã đi theo tôi đến suốt cuộc đời .


2021年3月28日 星期日

Truyện ngắn tiếng Trung 3

你懷孕了  Anh mang thai rồi 

一个护士为男患者送检尿样,不小心把患者的尿样撒落一地。护士怕人发现,便把自己的尿样拿去化验。医生看到化验单之后,十分惊讶。患者很害怕,问医生自己怎么了?医生结结巴巴地说:“先生,你,你,怀孕了。”

 
Yí ge hùshì wèi nánhuànzhě sòng jiǎn niàoyàng, bù xiǎoxīn bǎ huànzhě de niàoyàng sā luò yī dì . Hùshì pà rén fāxiàn, biàn bǎ zìjǐ de niàoyàng ná qù huàyàn. Yīshēng kàn dào huàyàndān zhī hòu, shífēn jīngyà. Huànzhě hěn hàipà, wèn yīshēng zìjǐ zěnme le? Yīshēng jiējiē bābā de shuō: “Xiānshēng, nǐ, nǐ, huáiyùn le.”

一個護士為男患者送檢尿樣,不小心把患者的尿樣撒落一地。護士怕人發現,便把自己的尿樣拿去化驗。醫生看到化驗單之後,十分驚訝。患者很害怕,問醫生自己怎麼了?醫生結結巴巴地說:“先生,你,你,懷孕了。”
 


Có 1 hộ lý mang mẫu nước tiểu của 1 nam bệnh nhân đi xét nghiệm, vì không cẩn thận nên làm rơi vỡ mẫu nước tiểu xuống đất. Hộ lý sợ bị phát hiện, liền lấy chính nước tiểu của mình để đem đi xét nghiệm. Bác sĩ sau khi xem xong kết quả xét nghiệm thì kinh ngạc vô cùng. Người bệnh sợ hãi hỏi bác sĩ mình bị làm sao? Bác sĩ lắp ba lắp bắp nói: “Anh ơi, anh, anh, ... có thai rồi.”

2021年3月14日 星期日

TỪ NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN MUA SẮM CỦA TIẾNG TRUNG


提款(tíkuǎn)提款:Tiền mặt
提款机(tíkuǎnjī)提款機:Máy ATM
刷卡(shuākǎ)刷卡:Thanh toán bằng thẻ
一次性付款(yīcìxìng fùkuǎn)一次性付款:Thanh toán tiền 1 lần
分期付款(fēnqī fùkuǎn)分期付款:Thanh toán nhiều lần
密码(mìmǎ)密碼:Mật khẩu
签字(qiānzì)簽字:Ký tên
打折・减价(dǎzhé・jiǎnjià)打折・減價:Giảm giá
优惠价(yōuhuìjià)優惠價:Giá ưu đãi
特卖(tèmài)特賣:Bán hạ giá
免税(miǎnshuì)免稅:Miễn thuế
超市(chāoshì)超市:Siêu thị
购物中心(gòuwù zhōngxīn)購物中心:Trung tâm mua sắm
纪念品(jìniànpǐn)紀念品:Quà lưu niệm
尺码(chǐmǎ)尺碼:Kích cỡ
颜色(yánsè)顏色:Màu sắc
男式(nánshì)男式:Kiểu dành cho nam
女式(nǚshì)女式:Kiểu dành cho nữ
售货员(shòuhuòyuán)售貨員:Nhân viên bán hàng
收银处(shōuyín chu)收銀處:Nơi thu ngân
退货(tuìhuò)退貨:Trả hàng
投诉(tóusù)投訴:Khiếu nại

2021年3月7日 星期日

Quốc tế phụ nữ 8/3 vui vẻ

1000 đoá hồng tặng bạn, mong bạn hãy yêu chính bản thân mình. 

1000 con hạc giấy tặng bạn, để mọi buồn phiền rời xa cuộc sống của bạn. 

1000 ngôi sao may mắn tặng bạn, để cho quanh bạn luôn ngập tràn may mắn. 

Quốc tế phụ nữ vui vẻ!

一千朵玫瑰给你,要你好好爱自己;

一千只纸鹤给你,让烦恼远离你!

一千颗幸运星给你,让好运围绕着你!

妇女节快乐!

一千朵玫瑰給你,要你好好愛自己;

一千隻紙鶴給你,讓煩惱遠離你!

一千顆幸運星給你,讓好運圍繞著你!

婦女會快樂!

yì qiān duǒ méi gui gěi nǐ , yào nǐ hǎo hāo ài zì jǐ ;

yì qiān zhǐ hè gěi nǐ , ràng fán nǎo yuǎn lí nǐ ! 

yì qiān kē xìng yùn xīng gěi nǐ, rang hǎo yùn wéi ráo zhe nǐ ! 

fù nǔ jié kuài lè !


2021年3月2日 星期二

2021年2月27日 星期六

Những câu nói hay 1

 每一個人都有青春,

每個人的青春都有一個故事,

每個故事都有一個遺憾,

每個遺憾都有無盡的回憶。


Mỗi một người đều có thanh xuân,

Mỗi một thanh xuân đều có câu chuyện,

Mỗi một câu chuyện đều có nuối tiếc,

Mỗi nuối tiếc đều có hồi ức đẹp vô tận.


2021年2月22日 星期一

TIẾNG TRUNG TRẺ EM

 TIẾNG TRUNG TRẺ EM

Tiếng Hoa thiếu nhi tại trung tâm ngoại ngữ TÂN TỪ NIỆM

Là nơi cung cấp kiến thức giao tiếp tiếng Hoa và rèn luyện kỹ năng phản xạ cho trẻ em


Giáo viên thân thiện – vui nhộn để không làm khô khan không khí lớp học.


Trên lớp học sẽ sử dụng nhiều nguồn tài liệu như: tranh ảnh, bài hát,…

Với mục đích mở rộng vốn từ vựng và phát triển đầy đủ 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT


Giáo trình giảng dạy cho lớp tiếng Hoa thiếu nhi là giáo trình chuẩn quốc tế.


2021年2月18日 星期四

人生八養

父母要奉

bố mẹ phải phụng dưỡng)

身體要保養  

(sức khoẻ phải bảo dưỡng)

飲食要營養

(ăn uống phải dinh dưỡng)

講話要涵養

(nói chuyện phải hàm dưỡng)

子女要教養 

 (con cái phải giáo dưỡng)

生病要調養 

 (sinh bệnh phải điều dưỡng)

感情要培養

 (cảm tình phải bồi dưỡng)

做人要修養 

 (làm người phải tu dưỡng)


🎓 LỊCH HỌC THÁNG 03/2021


✅
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN TỪ NIỆM là trung tâm chuyên dạy Tiếng Hoa-Tiếng Anh. Với các khóa học đa dạng phục vụ cho mục đích của từng học viên.
1. Tiếng Hoa 4 kỹ năng "Nghe-Nói-Đọc-Viết" cơ bản đến nâng cao cho người lớn
2. Tiếng Quảng Đông giao tiếp người lớn
3. Luyện Thi HSK các cấp độ
4. Lớp tiếng Hoa - tiếng Anh cho trẻ em ( từ 4 tuổi trở lên)
5. Lớp gia sư cho người lớn và trẻ em
✅ LÝ DO BẠN NÊN CHỌN TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN TỪ NIỆM
- Đội ngũ giảng viên người Hoa với nhiều năm kinh nghiệm, có kỹ năng sư phạm, tận tâm và yêu nghề
- Mô hình lớp chuẩn 6-10 người/ lớp
-100% học viên được giao tiếp, tăng khả năng phát âm, phản xạ trong giao tiếp
- Được bảo lưu , đổi lớp
- Giảng viên luôn giải đáp thắc mắc về các chủ đề trong tiếng Trung 24/7
- Đặc biệt áp dụng giáo trình mới nhất đạt hiệu quả cao
Địa chỉ : 54 Trần Xuân Hòa P.7, Q.5
Điện thoại : 0908403602 - 0938132168
Thời gian đăng ký : sáng 09:00 - 11:00, chiều 14:30 - 20:30

2021年2月16日 星期二

TRUYỆN NGẮN TIẾNG TRUNG 2

 笨蛋和怪物

夫妻吵架的時候,爸爸相對媽媽罵说:“笨蛋”。

結果錯說成了“怪物”。

吵的當然變得更嚴重了。


Bèndàn hé guàiwù

Fūqī chǎojià de shíhòu, bàba xiāngduì māmā mā shuō:“Bèndàn”.

Jiéguǒ cuò shuō chéngle “guàiwù”.

Chǎo dí dàng rán biàn dé gèng yánzhòngle.


Đồ ngốc và quái vật

Lúc hai vợ chồng cãi nhau, ba muốn nói với mẹ là: “Đồ ngốc”. Kết quả lại nói nhầm thành “Quái vật”, cuộc cãi vã tất nhiên là trở nên càng nghiêm trọng hơn rồi.

TRUYỆN NGẮN TIẾNG TRUNG 1

 


喜歡動物

小新說:“老師,我家人喜歡動物,爺爺愛河馬,奶奶愛貓,媽媽愛兔,妹妹愛魚,我愛大象。”

老师問:“你爸爸呢?”

小新說:“我爸爸很特别,他愛狐狸精。”

Xǐhuān dòngwù

xiǎo xīn shuō:“Lǎoshī, wǒjiā rén xǐhuān dòngwù, yéyé ài hémǎ, nǎinai ài māo, māmā ài tù, mèimei ài yú, wǒ ài dà xiàng.”

Lǎoshī wèn:“Nǐ bàba ne?”

Xiǎo xīn shuō:“Wǒ bàba hěn tèbié, tā ài húlíjīng.”


Thích động vật

Tiểu Tân nói: “Cô ơi cả nhà em ai cũng thích động vật, ông em thích hà mã, bà thích mèo, mẹ em thích thỏ, em gái em thích cá, còn em thì thích voi”.

Cô giáo hỏi: “Thế còn bố em?”

Tiểu Tân đáp: “ Bố em rất đặc biệt, bố em thích hồ ly tinh”.

名言賞析 2

"不要把别人認為重要的東西當作自己的人生目標。
没有最好的,只有最合適的,而什麼最合適,只有你自己知道!"


Bùyào bǎ biérén rènwéi zhòngyào de dōngxī dàng zuò zìjǐ de rén shēngzì biāo.
Méiyǒu zuì hǎo de, zhǐyǒu zuì héshì de, ér shénme zuì héshì, zhǐyǒu zìjǐ zhīdào.

Đừng đem những thứ mà người khác cho là quan trọng làm mục tiêu sống của mình.
Không có cái tốt nhất chỉ có cái thích hợp nhất, cái thích hợp nhất chỉ có bản thân bạn mới biết.