2021年3月28日 星期日

Truyện ngắn tiếng Trung 3

你懷孕了  Anh mang thai rồi 

一个护士为男患者送检尿样,不小心把患者的尿样撒落一地。护士怕人发现,便把自己的尿样拿去化验。医生看到化验单之后,十分惊讶。患者很害怕,问医生自己怎么了?医生结结巴巴地说:“先生,你,你,怀孕了。”

 
Yí ge hùshì wèi nánhuànzhě sòng jiǎn niàoyàng, bù xiǎoxīn bǎ huànzhě de niàoyàng sā luò yī dì . Hùshì pà rén fāxiàn, biàn bǎ zìjǐ de niàoyàng ná qù huàyàn. Yīshēng kàn dào huàyàndān zhī hòu, shífēn jīngyà. Huànzhě hěn hàipà, wèn yīshēng zìjǐ zěnme le? Yīshēng jiējiē bābā de shuō: “Xiānshēng, nǐ, nǐ, huáiyùn le.”

一個護士為男患者送檢尿樣,不小心把患者的尿樣撒落一地。護士怕人發現,便把自己的尿樣拿去化驗。醫生看到化驗單之後,十分驚訝。患者很害怕,問醫生自己怎麼了?醫生結結巴巴地說:“先生,你,你,懷孕了。”
 


Có 1 hộ lý mang mẫu nước tiểu của 1 nam bệnh nhân đi xét nghiệm, vì không cẩn thận nên làm rơi vỡ mẫu nước tiểu xuống đất. Hộ lý sợ bị phát hiện, liền lấy chính nước tiểu của mình để đem đi xét nghiệm. Bác sĩ sau khi xem xong kết quả xét nghiệm thì kinh ngạc vô cùng. Người bệnh sợ hãi hỏi bác sĩ mình bị làm sao? Bác sĩ lắp ba lắp bắp nói: “Anh ơi, anh, anh, ... có thai rồi.”

2021年3月14日 星期日

TỪ NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN MUA SẮM CỦA TIẾNG TRUNG


提款(tíkuǎn)提款:Tiền mặt
提款机(tíkuǎnjī)提款機:Máy ATM
刷卡(shuākǎ)刷卡:Thanh toán bằng thẻ
一次性付款(yīcìxìng fùkuǎn)一次性付款:Thanh toán tiền 1 lần
分期付款(fēnqī fùkuǎn)分期付款:Thanh toán nhiều lần
密码(mìmǎ)密碼:Mật khẩu
签字(qiānzì)簽字:Ký tên
打折・减价(dǎzhé・jiǎnjià)打折・減價:Giảm giá
优惠价(yōuhuìjià)優惠價:Giá ưu đãi
特卖(tèmài)特賣:Bán hạ giá
免税(miǎnshuì)免稅:Miễn thuế
超市(chāoshì)超市:Siêu thị
购物中心(gòuwù zhōngxīn)購物中心:Trung tâm mua sắm
纪念品(jìniànpǐn)紀念品:Quà lưu niệm
尺码(chǐmǎ)尺碼:Kích cỡ
颜色(yánsè)顏色:Màu sắc
男式(nánshì)男式:Kiểu dành cho nam
女式(nǚshì)女式:Kiểu dành cho nữ
售货员(shòuhuòyuán)售貨員:Nhân viên bán hàng
收银处(shōuyín chu)收銀處:Nơi thu ngân
退货(tuìhuò)退貨:Trả hàng
投诉(tóusù)投訴:Khiếu nại

2021年3月7日 星期日

Quốc tế phụ nữ 8/3 vui vẻ

1000 đoá hồng tặng bạn, mong bạn hãy yêu chính bản thân mình. 

1000 con hạc giấy tặng bạn, để mọi buồn phiền rời xa cuộc sống của bạn. 

1000 ngôi sao may mắn tặng bạn, để cho quanh bạn luôn ngập tràn may mắn. 

Quốc tế phụ nữ vui vẻ!

一千朵玫瑰给你,要你好好爱自己;

一千只纸鹤给你,让烦恼远离你!

一千颗幸运星给你,让好运围绕着你!

妇女节快乐!

一千朵玫瑰給你,要你好好愛自己;

一千隻紙鶴給你,讓煩惱遠離你!

一千顆幸運星給你,讓好運圍繞著你!

婦女會快樂!

yì qiān duǒ méi gui gěi nǐ , yào nǐ hǎo hāo ài zì jǐ ;

yì qiān zhǐ hè gěi nǐ , ràng fán nǎo yuǎn lí nǐ ! 

yì qiān kē xìng yùn xīng gěi nǐ, rang hǎo yùn wéi ráo zhe nǐ ! 

fù nǔ jié kuài lè !


2021年3月2日 星期二

2021年2月27日 星期六

Những câu nói hay 1

 每一個人都有青春,

每個人的青春都有一個故事,

每個故事都有一個遺憾,

每個遺憾都有無盡的回憶。


Mỗi một người đều có thanh xuân,

Mỗi một thanh xuân đều có câu chuyện,

Mỗi một câu chuyện đều có nuối tiếc,

Mỗi nuối tiếc đều có hồi ức đẹp vô tận.


2021年2月22日 星期一

TIẾNG TRUNG TRẺ EM

 TIẾNG TRUNG TRẺ EM

Tiếng Hoa thiếu nhi tại trung tâm ngoại ngữ TÂN TỪ NIỆM

Là nơi cung cấp kiến thức giao tiếp tiếng Hoa và rèn luyện kỹ năng phản xạ cho trẻ em


Giáo viên thân thiện – vui nhộn để không làm khô khan không khí lớp học.


Trên lớp học sẽ sử dụng nhiều nguồn tài liệu như: tranh ảnh, bài hát,…

Với mục đích mở rộng vốn từ vựng và phát triển đầy đủ 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT


Giáo trình giảng dạy cho lớp tiếng Hoa thiếu nhi là giáo trình chuẩn quốc tế.


2021年2月18日 星期四

人生八養

父母要奉養

(bố mẹ phải phụng dưỡng)

身體要保養  

(sức khoẻ phải bảo dưỡng)

飲食要營養

(ăn uống phải dinh dưỡng)

講話要涵養

(nói chuyện phải hàm dưỡng)

子女要教養 

 (con cái phải giáo dưỡng)

生病要調養 

 (sinh bệnh phải điều dưỡng)

感情要培養

 (cảm tình phải bồi dưỡng)

做人要修養 

 (làm người phải tu dưỡng)


🎓 LỊCH HỌC THÁNG 03/2021


✅
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN TỪ NIỆM là trung tâm chuyên dạy Tiếng Hoa-Tiếng Anh. Với các khóa học đa dạng phục vụ cho mục đích của từng học viên.
1. Tiếng Hoa 4 kỹ năng "Nghe-Nói-Đọc-Viết" cơ bản đến nâng cao cho người lớn
2. Tiếng Quảng Đông giao tiếp người lớn
3. Luyện Thi HSK các cấp độ
4. Lớp tiếng Hoa - tiếng Anh cho trẻ em ( từ 4 tuổi trở lên)
5. Lớp gia sư cho người lớn và trẻ em
✅ LÝ DO BẠN NÊN CHỌN TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TÂN TỪ NIỆM
- Đội ngũ giảng viên người Hoa với nhiều năm kinh nghiệm, có kỹ năng sư phạm, tận tâm và yêu nghề
- Mô hình lớp chuẩn 6-10 người/ lớp
-100% học viên được giao tiếp, tăng khả năng phát âm, phản xạ trong giao tiếp
- Được bảo lưu , đổi lớp
- Giảng viên luôn giải đáp thắc mắc về các chủ đề trong tiếng Trung 24/7
- Đặc biệt áp dụng giáo trình mới nhất đạt hiệu quả cao
Địa chỉ : 54 Trần Xuân Hòa P.7, Q.5
Điện thoại : 0908403602 - 0938132168
Thời gian đăng ký : sáng 09:00 - 11:00, chiều 14:30 - 20:30

2021年2月16日 星期二

TRUYỆN NGẮN TIẾNG TRUNG 2

 笨蛋和怪物

夫妻吵架的時候,爸爸相對媽媽罵说:“笨蛋”。

結果錯說成了“怪物”。

吵的當然變得更嚴重了。


Bèndàn hé guàiwù

Fūqī chǎojià de shíhòu, bàba xiāngduì māmā mā shuō:“Bèndàn”.

Jiéguǒ cuò shuō chéngle “guàiwù”.

Chǎo dí dàng rán biàn dé gèng yánzhòngle.


Đồ ngốc và quái vật

Lúc hai vợ chồng cãi nhau, ba muốn nói với mẹ là: “Đồ ngốc”. Kết quả lại nói nhầm thành “Quái vật”, cuộc cãi vã tất nhiên là trở nên càng nghiêm trọng hơn rồi.

TRUYỆN NGẮN TIẾNG TRUNG 1

 


喜歡動物

小新說:“老師,我家人喜歡動物,爺爺愛河馬,奶奶愛貓,媽媽愛兔,妹妹愛魚,我愛大象。”

老师問:“你爸爸呢?”

小新說:“我爸爸很特别,他愛狐狸精。”

Xǐhuān dòngwù

xiǎo xīn shuō:“Lǎoshī, wǒjiā rén xǐhuān dòngwù, yéyé ài hémǎ, nǎinai ài māo, māmā ài tù, mèimei ài yú, wǒ ài dà xiàng.”

Lǎoshī wèn:“Nǐ bàba ne?”

Xiǎo xīn shuō:“Wǒ bàba hěn tèbié, tā ài húlíjīng.”


Thích động vật

Tiểu Tân nói: “Cô ơi cả nhà em ai cũng thích động vật, ông em thích hà mã, bà thích mèo, mẹ em thích thỏ, em gái em thích cá, còn em thì thích voi”.

Cô giáo hỏi: “Thế còn bố em?”

Tiểu Tân đáp: “ Bố em rất đặc biệt, bố em thích hồ ly tinh”.

名言賞析 2

"不要把别人認為重要的東西當作自己的人生目標。
没有最好的,只有最合適的,而什麼最合適,只有你自己知道!"


Bùyào bǎ biérén rènwéi zhòngyào de dōngxī dàng zuò zìjǐ de rén shēngzì biāo.
Méiyǒu zuì hǎo de, zhǐyǒu zuì héshì de, ér shénme zuì héshì, zhǐyǒu zìjǐ zhīdào.

Đừng đem những thứ mà người khác cho là quan trọng làm mục tiêu sống của mình.
Không có cái tốt nhất chỉ có cái thích hợp nhất, cái thích hợp nhất chỉ có bản thân bạn mới biết.

2021年2月8日 星期一

名言賞析 1

愛一個人最好的方式:是經營好自己,給對方一個優質的愛人。不是拼命對一個人好,那人就會拼命愛你。俗世的感情難免有現實的一麵:你有價值,你的付出才有人重視。

Ài yīgè rén zuì hǎo de fāngshì: Shì jīngyíng hǎo zìjǐ, gěi duìfāng yīgè yōuzhì de àirén. Bùshì pīnmìng duì yīgè rén hǎo, nà rén jiù huì pīnmìng ài nǐ. Súshì de gǎnqíng nánmiǎn yǒu xiànshí de yīmiàn: Nǐ yǒu jiàzhí, nǐ de fùchū cái yǒurén zhòngshì.

Cách tốt nhất để yêu một người là kinh doanh bản thân mình cho tốt và dành cho đối phương một người yêu ưu tú. Không phải là bạn cứ cố gắng đối xử tốt với ai đó thì người đó sẽ yêu bạn hết lòng. Tình cảm của thế gian khó tránh khỏi hiện thực: bạn có giá trị, sự cống hiến của bạn mới được đánh giá cao.

TỪ VỰNG TIẾNG HOA VỀ BỆNH VIỆN

1. Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa综合医院 Zònghé yīyuàn

2. Bệnh viện phụ sản妇产医院 Fù chǎn yīyuàn
3. Bệnh viện nhi đồng儿童医院 Értóng yīyuàn
4. Bệnh viện răng hàm mặt口腔医院 Kǒuqiāng yīyuàn
5. Bệnh viện nha khoa牙科医院 Yákē yīyuàn
6. Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm传染病医院 Chuánrǎn bìng yīyuàn
7. Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình整形外科医院 Zhěngxíng wàikē yīyuàn
8. Bệnh viện lao结核医院 Jiéhé yīyuàn
9. Bệnh viện đông y中医院 Zhōng yīyuàn
10. Bệnh viện tâm thần精神病院 Jīngshénbìng yuàn
11. Bệnh viện ung thư肿瘤医院 Zhǒngliú yīyuàn
12. Bệnh viện phong (cùi, hủi) 麻风院 Máfēng yuàn
13. Bệnh viện dã chiến野战医院 Yězhàn yīyuàn
14. Viện điều dưỡng疗养院 Liáoyǎngyuàn
15. Phòng chẩn trị诊疗所 Zhěnliáo suǒ

16. Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ) 妇女保健站 Fùnǚ bǎojiàn zhàn
17. Trạm cấp cứu急救站 Jíjiù zhàn
18. Phòng khám门诊部 Ménzhěn bù
19. Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú住院部 Zhùyuàn bù
20. Phòng phát số挂号处 Guàhào chù
21. Phòng cấp cứu急诊室 Jízhěn shì
22. Phòng chẩn trị诊疗室 Zhěnliáo shì
23. Phòng mổ手术室 Shǒushù shì
24. Nội khoa内科 Nèikē
25. Ngoại khoa外科 Wàikē
26. Khoa sản妇产科 Fù chǎn kē
27. Khoa nhi儿科 Érkē
28. Khoa da liễu (bệnh ngoài da) 皮肤科 Pífū kē
29. Khoa thần kinh神经科 Shénjīng kē
30. Nhãn khoa, khoa mắt眼科 Yǎnkē
31. Khoa tai mũi họng耳鼻喉科 Ěrbí hóu kē
32. Khoa răng hàm mặt口腔科  Kǒuqiāng kē
33. Khoa tiết niệu泌尿科 Mìniào kē
34. Khoa ngoại chỉnh hình矫形外科 Jiǎoxíng wàikē
36. Khoa tim心脏外科 Xīnzàng wàikē
37. Khoa não脑外科 Nǎo wàikē
38. Khoa châm cứu针灸科 Zhēnjiǔ kē
39. Khoa xoa bóp推拿科 Tuīná kē
40. Phòng hóa nghiệm (xét nghiệm) 化验科 Huàyàn kē
41. Khoa phóng xạ放射科 Fàngshè kē
42. Phòng vật lý trị liệu理疗室 Lǐliáo shì
43. Phòng điều trị bằng điện 电疗室 Diànliáo shì
44. Phòng hóa trị 室 Huàliáoshì
45. Phòng điện tim心电图室 Xīndiàntú shì
46. Phòng kiểm tra sóng siêu âm超声波检查室 Chāoshēngbō jiǎnchá shì
47. Phòng dược, nhà thuốc药房 Yàofáng
48. Ngân hàng máu血库 Xuèkù
49. Phòng hộ lý护理部 Hùlǐ bù
50. Phòng bệnh病房 Bìngfáng
51. Phòng sản phụ产科病房 Chǎnkē bìngfáng
52. Phòng cách ly隔离病房 Gélí bìngfáng
53. Phòng theo dõi观察室 Guānchá shì
54. Giường bệnh病床 Bìngchuáng
55. Nhân viên y tế医务人员 Yīwù rényuán
56. Viện trưởng院长 Yuàn zhǎng
57. Trưởng phòng y vụ医务部主任 Yīwù bù zhǔrèn
58. Trưởng phòng khám门诊部主任 Ménzhěn bù zhǔrèn
59. Y tá护士  Hùshì
60. Y tá trưởng护士长 Hùshì zhǎng
61. Y tá, y sĩ hộ sinh助产士 Zhùchǎnshì
62. Bác sĩ xét nghiệm 化验师 Huàyàn shī
63. Dược sĩ药剂师 Yàojì shī
64. Bác sĩ gây mê麻醉师 Mázuì shī
65. Y tá thực tập实习护士 Shíxí hùshì
66. Nhân viên vệ sinh卫生员 Wèishēngyuán
67. Bác sĩ dinh dưỡng营养师 Yíngyǎng shī
68. Đông y中医 Zhōngyī
69. Tây y西医 Xīyī
70. Bác sĩ khoa nội内科医生 Nèikē yīshēng
71. Bác sĩ khoa ngoại外科医生 Wàikē yīshēng
72. Bác sĩ điều trị chính主治医生 Zhǔzhìyī shēng
73. Bác sĩ điều trị住院医生 Zhùyuàn yīshēng
74. Bác sĩ thực tập实习医生 Shíxí yīshēng
75. Chuyên gia về tim mạch心血管专家 Xīn xiěguǎn zhuānjiā
76. Chuyên gia về bệnh tâm thần精神病专家 Jīngshénbìng zhuānjiā